Máy đóng gói chân không bán tự động - Map/Skin
mô tả1
mô tả2
Nguyên lý hoạt động
Bảo tồn bầu khí quyển được kiểm soát (MAP)
Thay thế khí: Hút hết không khí ban đầu trong bao bì và bơm hỗn hợp khí bảo vệ (ví dụ: CO₂ để ức chế sự phát triển của vi khuẩn, O₂ để duy trì màu sắc của thịt và N₂ làm chất độn trơ để thay thế oxy).
Kiểm soát tỷ lệ khí: Hệ thống tự động điều chỉnh tỷ lệ hỗn hợp khí dựa trên đặc tính của các loại thực phẩm khác nhau (ví dụ: O₂ cao kết hợp với CO₂ cho thịt, N₂ tinh khiết cho các loại hạt).
Đóng gói kín: Sử dụng công nghệ ép nhiệt hoặc hàn siêu âm để tạo ra môi trường kín khí, đảm bảo tính ổn định lâu dài của thành phần khí.
Công nghệ đóng gói da
Tạo màng: Quá trình này sử dụng phương pháp hấp phụ chân không hoặc gia nhiệt để làm mềm màng, giúp màng bám chặt vào đường viền sản phẩm và giảm thiểu lượng khí còn sót lại.
Kiểm soát chính xác: Hệ thống theo dõi quang điện đảm bảo định vị màng phim chính xác để tránh sai lệch và giảm thiểu lãng phí màng phim.
Ưu điểm cốt lõi
-
Hiệu quả bảo quản tuyệt vời
Tỷ lệ khí tùy chỉnh giúp kéo dài đáng kể thời hạn sử dụng của thực phẩm (ví dụ, gấp 3-5 lần đối với thịt đỏ và gấp 2-3 lần đối với phô mai). Chúng ức chế sự phát triển của vi khuẩn, hiện tượng ôi thiu do oxy hóa và sự biến đổi màu sắc, do đó duy trì độ tươi ngon và chất lượng cảm quan của sản phẩm.
-
Hoạt động linh hoạt và hiệu quả
Máy hỗ trợ nhiều mẫu mã, phù hợp cho sản xuất số lượng nhỏ hoặc chế biến quy mô lớn. Khuôn thay thế nhanh chóng phù hợp với các sản phẩm có hình dạng khác nhau (ví dụ: thịt cắt nguyên miếng, trái cây và rau củ không đều).
-
An toàn và đáng tin cậy
Hệ thống bảo vệ nguồn điện bảo vệ thiết bị khỏi sự biến động điện áp, tăng điện áp đột ngột và rò rỉ. Thép không gỉ tuân thủ các tiêu chuẩn cấp thực phẩm và dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
-
Tiết kiệm năng lượng và bền bỉ
Thiết kế bộ phận gia nhiệt độc lập giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng và kéo dài tuổi thọ linh kiện. Hệ thống màng phim tốc độ cao giúp giảm thiểu chất thải màng phim và cải thiện hiệu quả đóng gói.
Thông số sản phẩm
Tên/Thông số kỹ thuật | GYF-410/GYT-410 | GYF-460/GYT-460 | GYF-490/GYT-490 | GYF-410G2 | GYF-460G2 | GYF-490G2 |
nguồn điện | 380v50Hz | 380v50Hz | 380v50Hz | 380v50Hz | 380v50Hz | 380v50Hz |
Tiêu thụ điện năng trung bình | 4-4,5 | 4-4,5 | 4-4,5 | 44,5 | 44,5 | 4-4,5 |
Kích thước niêm phong hiệu quả | 410*580 | 460*640 | 490*640 | 410*580 | 460*640 | 490*640 |
Chiều rộng cuộn phim | 410 | 460 | 490 | 410 | 460 | 490 |
Đường kính cuộn phim | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 | 260 |
Áp suất không khí làm việc | 0,6-0,8 | 0.6-08 | 0,6-0,8 | 0,6-0,8 | 0,6-0,8 | 0,6-0,8 |
Tiêu thụ khí nén | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Hiệu quả công việc | 2-5 | 2-5 | 2-5 | 4-6 | 4-6 | 4-6 |
Kích thước | 1150×1220×1530 | 1290×1220×1530 | 1330×1340×1530 | 1350×1220×1530 | 1490×1250×1530 | 1530×1300×1530 |
Trọng lượng máy | 400 | 430 | 450 | 450 | 480 | 500 |
Tiêu thụ gas sạc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Mô hình máy bơm chân không | 63/100 | 63/100 | 63/100 | 63 | 63 | 63 |
Tỷ lệ thay thế khí | ≥99 | ≥99 | ≥99 | ≥99 | ≥99 | ≥99 |
Tiêu thụ khí nén | Tốt hơn ±1,5 | Tốt hơn ±1,5 | Tốt hơn ±1,5 | Tốt hơn ±1,5 | Tốt hơn ±1,5 | Tốt hơn ±1,5 |

Màn hình cảm ứng Siemens tích hợp hệ thống CNC có thể lập trình và giao diện vận hành trực quan, cho phép điều chỉnh thông số linh hoạt.

Vỏ khung thép không gỉ: Chống gỉ, chống thấm nước và có độ bền cao, phù hợp với môi trường chế biến ẩm ướt hoặc vệ sinh cao.

Hệ thống phim tốc độ cao: Có công nghệ định vị và theo dõi quang điện có độ chính xác cao để đảm bảo ứng dụng phim màu chính xác, đăng ký nhãn hiệu chính xác và giảm thiểu lãng phí vật liệu.

Thiết kế mâm gia nhiệt độc lập: Hệ thống dây điện độc lập của các ống gia nhiệt bên trong giúp kéo dài tuổi thọ và ngăn ngừa sự cố ngắt kết nối.

Thay khuôn nhanh chóng: Thiết kế mô-đun cho phép thay đổi khuôn nhanh chóng và đáp ứng nhiều kích thước sản phẩm và yêu cầu về hình dạng khác nhau.

Hệ thống bảo vệ an toàn: Hệ thống được trang bị chức năng báo động và bảo vệ khi mất pha, ngược pha, quá áp/thấp áp, rò rỉ, v.v., đảm bảo hoạt động an toàn.
Các lĩnh vực ứng dụng
Thiết bị này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và loại thực phẩm sau:
Sản phẩm thịt và xúc xích
Thịt đỏ (thịt bò, thịt lợn): Với hàm lượng O₂ cao (70–80%) để duy trì màu đỏ tươi, CO₂ (20–30%) có tác dụng ức chế vi sinh vật.
Gia cầm: CO₂ cao (50%) giúp kéo dài thời hạn sử dụng, kết hợp với chuỗi lạnh.
Sản phẩm thịt hun khói/xông khói: Hàm lượng CO₂ thấp (
Sản phẩm thủy sản
Cá/hải sản: CO₂ (50%) làm chậm quá trình hư hỏng, N₂ ngăn ngừa bao bì bị xẹp.
Động vật có vỏ/giáp xác: Nồng độ CO₂ thấp (20–30%) ngăn ngừa vị chua hình thành.
Sản phẩm từ sữa
Phô mai cứng: CO₂ ức chế nấm mốc mà không ảnh hưởng đến quá trình chín.
Phô mai mềm/sữa chua: Lượng CO₂ thấp (
Trái cây, rau củ và các sản phẩm ăn liền
Trái cây và rau quả tươi: Sử dụng EMA (bầu không khí cân bằng) kết hợp với màng lọc vi lỗ để duy trì lượng O₂ cần thiết cho quá trình hô hấp.
Bữa ăn/salad ăn liền: Hỗn hợp CO₂ và N₂ có tác dụng ức chế vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.
Nướng bánh và đồ ăn nhẹ
Bánh mì/bánh ngọt: Bầu không khí giàu CO₂ ngăn ngừa nấm mốc, còn N₂ ngăn ngừa sự xẹp xuống.
Các loại hạt/khoai tây chiên: 100% N₂ ngăn ngừa quá trình oxy hóa và hư hỏng cơ học.
Các sản phẩm có giá trị gia tăng cao khác
Cà phê/sữa bột: Bao bì N₂ nguyên chất ngăn ngừa quá trình oxy hóa axit béo.
Rượu: Khí trơ (Ar, N₂) bảo vệ khoảng không bên trên chai để tránh bị oxy hóa và hư hỏng.










